รหัสสินค้า: 264-626
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

500-182-30: model CD-20APX, dải đo 0–200 mm, độ phân giải 0,01 mm, không có cổng xuất dữ liệu và không có con lăn.
รหัสสินค้า
500-182-30
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 500-182-30 |
| Model | CD-20APX |
| Dải đo | 0 … 200 mm |
| Độ phân giải | 0,01 mm |
| Sai số tiếp xúc từng phần EMPE | ±0,02 mm |
| Sai số dịch chuyển SMPE | ±0,04 mm |
| Cổng dữ liệu | Không có SPC data output |
| Con lăn | Không có |
| Khối lượng | 198 g |
| Nguồn điện | 1 pin oxide bạc SR44 (938882) |
| Tuổi thọ pin tham khảo | Khoảng 5 năm trong điều kiện sử dụng bình thường |
| Thang đo | ABSOLUTE; không cần đặt lại gốc mỗi lần bật nguồn sau khi thiết lập gốc |
รหัสสินค้า: 264-626
รหัสสินค้า: 513-404-10
รหัสสินค้า: 184-303S
รหัสสินค้า: 02AZG011
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.