รหัสสินค้า: 016D6080
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Van điện từ Danfoss 032L1214. Thông số kỹ thuật và ảnh được đối chiếu từ Danfoss Design Center.
รหัสสินค้า
032L1214
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Cỡ bộ truyền động [mm] | 13.5 mm |
| Nhiệt độ môi trường | -40 - 80 °C |
| Nhiệt độ môi trường range [°F] [max] | 175 °F |
| Nhiệt độ môi trường range [°F] [min] | -40 °F |
| Vật liệu thân | Brass |
| Cuộn coil đi kèm | No |
| Hệ số lưu lượng Cv [gal/min] | 2.600 gal/min |
| Direction | Straightway |
| Chức năng | NC |
| Kiểu kết nối đầu vào | Solder, ODF |
| Inlet size [in] | 5/8 in |
| Inlet size [mm] | 16.00 mm |
| Hệ số lưu lượng Kv [m³/h] | 2.200 m³/h |
| Áp suất làm việc tối đa [bar] | 45.2 bar |
| Áp suất làm việc tối đa [psig] | 655 psig |
รหัสสินค้า: 016D6080
รหัสสินค้า: 016D6065
รหัสสินค้า: 032U7140
รหัสสินค้า: 060G1863
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.