รหัสสินค้า: 016D6080
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Van điều áp bypass gas nóng Danfoss TCHE 068U4587. Mã đặt hàng 068U4587 được xác minh trên trang sản phẩm chính thức của Danfoss; ảnh và thông số kỹ thuật đi kèm đúng trang mã hàng.
รหัสสินค้า
068U4587
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 068U4587 |
| Approval | EACUA |
| Vật liệu thân | Stainless steel |
| Capillary tube length [in] | 35.0 in |
| Capillary tube length [mm] | 900 mm |
| Category | Art. 4, par. 3 |
| China RoHS compliance | Yes with exemptions |
| Connection material | Bi-metal: Steel/copper |
| Contains batteries | No |
| DG Indicator Profile | Other Dangerous Goods |
| Direction | Angleway |
| Equalization connection type | Solder, ODF |
| Equalization size [in] | 1/4 in |
| EU RoHS compliance | Yes with exemptions |
| EU RoHS exemption clause | 6(a)6(c) |
| Flow direction | Single-flow |
| Flow direction indicator | Laser engraved 1-way arrow |
| Fluid Group | 2 |
| Identical product | 068U4558 |
| Inlet connection type | Solder, ODF |
| Inlet size [in] | 3/8 in |
| Material Description | TCHE/a Hot gas bypass reg |
| Max. Working Pressure [bar] | 45.5 bar |
| Max. Working Pressure [psig] | 660 psig |
| Orifice capacities [kW] | 13.00 kW |
| Orifice capacities [TR] | 3.80 TR |
รหัสสินค้า: 016D6080
รหัสสินค้า: 016D6065
รหัสสินค้า: 032U7140
รหัสสินค้า: 060G1863
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.