รหัสสินค้า: MS6-LFM-A
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Van điều khiển khí nén FESTO VL-5/3G-3/8-B. Valve function: 5/3-way, closed; Kiểu điều khiển: Pneumatic; Chiều rộng kết cấu: 40 mm.
รหัสสินค้า
VL-5/3G-3/8-B
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã sản phẩm | VL-5/3G-3/8-B |
| Mã vật tư FESTO | 14950 |
| Valve function | 5/3-way, closed |
| Kiểu điều khiển | Pneumatic |
| Chiều rộng kết cấu | 40 mm |
| Lưu lượng danh định tiêu chuẩn | 2000 l/min |
| pneumatic working port | G3/8 |
| Áp suất làm việc | -0.09 MPa...1 MPa -0.9 bar...10 bar |
| Design | Piston gate valve |
| Type of reset | Mechanical spring |
| Kích thước danh nghĩa | 12 mm |
| Grid dimension | 41 mm |
| Exhaust-air function | Can be throttled |
| Sealing principle | Soft |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Manual override | None |
| Type of piloting | Direct |
| Pilot air supply | External |
| Flow direction | Reversible |
| lap | Overlap |
| Pilot pressure | 0.3 MPa...1 MPa 3 bar...10 bar |
| Max. switching frequency | 3 Hz |
| Switching time off | 28 ms |
| Switching time on | 7 ms |
| Switching time reversal | 54 ms |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| Corrosion resistance class CRC | 1 - Low corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Storage temperature | -40 °C...60 °C |
| Media temperature | -10 °C...60 °C |
| Pilot medium | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Nhiệt độ môi trường | -10 °C...60 °C |
| Khối lượng sản phẩm | 680 g |
| Type of mounting | Either: On PR rail With through-hole |
| Pilot air port 12 | G1/8 |
| Pilot air port 14 | G1/8 |
| Kết nối khí nén cổng 1 | G3/8 |
| Kết nối khí nén cổng 2 | G3/8 |
| Pneumatic connection, port 3 | G3/8 |
| Pneumatic connection, port 4 | G3/8 |
| Pneumatic connection, port 5 | G3/8 |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Material seals | NBR |
| Vật liệu thân | Die-cast aluminium |
รหัสสินค้า: MS6-LFM-A
รหัสสินค้า: MS9-LFM-A
รหัสสินค้า: LFR-D-MAXI-A
รหัสสินค้า: MS6-LFR-1/2-D7-ERV-AS
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.