รหัสสินค้า: 1037776
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Van giữ áp/xả áp DHV-U DN32 phiên bản PVT, ren G 2, mã đặt hàng ProMinent 1051503. Dùng tạo áp đối kháng ổn định hoặc xả áp trong hệ định lượng phù hợp.
รหัสสินค้า
1051503
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Loại thiết bị | Van giữ áp/xả áp |
| Dòng van | DHV-U |
| Phiên bản vật liệu | PVT |
| Kích cỡ danh nghĩa | DN32 |
| Đầu nối ren | G 2 |
| Dải áp suất điều chỉnh | 0,5–10 bar |
| Áp suất vận hành tối đa | 10 bar ở 30 °C (PVT) |
| Vật liệu thân/đầu nối | PVDF |
| Vật liệu pít-tông | PVDF |
| Vật liệu gioăng pít-tông | PTFE; vòng phủ PTFE/FKM |
| Vật liệu gioăng đầu nối | FKM |
| Chiều cao H | 252 mm |
| Chiều dài L | 200 mm |
| Đường kính D | 139,5 mm |
| Kích cỡ ren lắp m | M8 |
| Bề rộng B | 65 mm |
รหัสสินค้า: 1037776
รหัสสินค้า: 1037774
รหัสสินค้า: 1037775
รหัสสินค้า: 1139731
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.