รหัสสินค้า: 016D6080
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Van tiết lưu Danfoss 067N5153. Thông số kỹ thuật và ảnh được đối chiếu từ Danfoss Design Center.
รหัสสินค้า
067N5153
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Vật liệu thân | Brass |
| Vật liệu kết nối | Copper |
| Direction | Straightway |
| Element temperature max. [°C] | 110 °C |
| Element temperature max. [°F] | 230 °F |
| Equalization connection type | Solder, ODF |
| Equalization size [in] | 1/4 in |
| Flow direction | Bi-flow |
| Flow direction indicator | Embossed 1-way arrow |
| Kiểu kết nối đầu vào | Solder, ODF |
| Inlet size [in] | 1/2 in |
| Áp suất làm việc tối đa [bar] | 49.0 bar |
| Áp suất làm việc tối đa [psig] | 711 psig |
| Đường kính lỗ van capacities [kW] | 12.00 kW |
| Đường kính lỗ van capacities [TR] | 3.50 TR |
รหัสสินค้า: 016D6080
รหัสสินค้า: 016D6065
รหัสสินค้า: 032U7140
รหัสสินค้า: 060G1863
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.