รหัสสินค้า: 529187
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Van xả nhanh FESTO SEU-1/8. Valve function: Quick exhaust; Selection of additional functions: With silencer; Kết nối khí nén cổng 1: G1/8.
รหัสสินค้า
SEU-1/8
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã sản phẩm | SEU-1/8 |
| Mã vật tư FESTO | 4616 |
| Valve function | Quick exhaust |
| Selection of additional functions | With silencer |
| Kết nối khí nén cổng 1 | G1/8 |
| Kết nối khí nén cổng 2 | G1/8 |
| Type of mounting | Screw-in |
| Standard nominal flow rate, exhaust 0.6->0.5 MPa (6->5 bar, 87->72.5 psi) | 550 l/min |
| Standard nominal flow rate, exhaust 0.6->0 MPa (6->0 bar, 87->0 psi) | 1000 l/min |
| Standard nominal flow rate, air flow 0.6->0,5 MPa (6->5 bar, 87->72.5 psi) | 300 l/min |
| Áp suất làm việc | 0.5 bar...10 bar |
| Nhiệt độ môi trường | -20 °C...75 °C |
| Vật liệu thân | Die-cast zinc |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Kích thước danh nghĩa | 5 mm |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Media temperature | -20 °C...75 °C |
| Sound pressure level | 85 dB(A) |
| Khối lượng sản phẩm | 65 g |
| Material seals | NBR |
รหัสสินค้า: 529187
รหัสสินค้า: MS6-LFM-A
รหัสสินค้า: MS9-LFM-A
รหัสสินค้า: LFR-D-MAXI-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.