รหัสสินค้า: XB5AA31
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Wear part, enclosure door, fan for variable speed drive, Altivar 340, Altivar Process 600 900, from 15 to 45kW Schneider VX5VPS4001. Ảnh và thông số được xác minh từ trang sản phẩm và datasheet chính thức Schneider Electric cho đúng full model.
รหัสสินค้า
VX5VPS4001
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã đặt hàng | VX5VPS4001 |
| Range Compatibility | Altivar 340 |
| Accessory / Separate Part Type | Fan kit |
| Product or Component Type | Fan |
| Net Weight | 1.28 lb(US) (0.58 kg) |
| Kit composition | Fan |
| Product compatibility | Variable speed drive ATV630 wall mount 15 kW 200...240 V |
| Category | US1CP4E22205 |
| Discount Schedule | CP4E |
| GTIN | 3606480716119 |
| Returnability | Yes |
| Country of origin | CN |
| Unit Type of Package 1 | PCE |
| Nbr. of units in pkg. | 1 |
| Package 1 Height | 2.795 in (7.100 cm) |
| Package 1 Width | 6.811 in (17.300 cm) |
| Package 1 Length | 9.252 in (23.500 cm) |
| Package weight(Lbs) | 19.965 oz (566.000 g) |
| Unit Type of Package 2 | S03 |
| Number of Units in Package 2 | 6 |
| Package 2 Height | 11.811 in (30.000 cm) |
| Package 2 Width | 11.811 in (30.000 cm) |
| Package 2 Length | 15.748 in (40.000 cm) |
| Package 2 Weight | 9.039 lb(US) (4.100 kg) |
| Warranty (in months) | 18 |
รหัสสินค้า: XB5AA31
รหัสสินค้า: XB5AA42
รหัสสินค้า: LRD21
รหัสสินค้า: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.