รหัสสินค้า: XB5AA31
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Wear part, fan for variable speed drive, Altivar 32, Altivar Machine 320, from 11 to 15kW, three phase Schneider VZ3V32D100. Ảnh và thông số được xác minh từ trang sản phẩm và datasheet chính thức Schneider Electric cho đúng full model.
รหัสสินค้า
VZ3V32D100
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã đặt hàng | VZ3V32D100 |
| Accessory / Separate Part Type | Fan kit |
| Product or Component Type | Fan |
| Range Compatibility | Altivar 32 |
| Kit composition | Fan |
| Product compatibility | Variable speed drive ATV32 11 kW, 380...500 V three phase |
| Category | US1CP4B22149 |
| Discount Schedule | CP4B |
| GTIN | 3606480517990 |
| Returnability | Yes |
| Country of origin | ID |
| Unit Type of Package 1 | PCE |
| Nbr. of units in pkg. | 1 |
| Package 1 Height | 2.756 in (7.000 cm) |
| Package 1 Width | 9.055 in (23.000 cm) |
| Package 1 Length | 6.693 in (17.000 cm) |
| Package weight(Lbs) | 14.250 oz (404.000 g) |
| Unit Type of Package 2 | P06 |
| Number of Units in Package 2 | 56 |
| Package 2 Height | 29.528 in (75.000 cm) |
| Package 2 Width | 23.622 in (60.000 cm) |
| Package 2 Length | 31.496 in (80.000 cm) |
| Package 2 Weight | 78.538 lb(US) (35.624 kg) |
| EU RoHS Directive | Compliant |
| REACh Regulation | Reference contains Substances of Very High Concern |
รหัสสินค้า: XB5AA31
รหัสสินค้า: XB5AA42
รหัสสินค้า: LRD21
รหัสสินค้า: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.