รหัสสินค้า: 1230.016.0080.M
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Xi lanh AVENTICS/Numatics M Series mã 2000D01-04A-03, đường kính piston 2 inch, hành trình 4 inch, tác động kép, lắp qua đầu ren, piston có nam châm.
รหัสสินค้า
2000D01-04A-03
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
ติดต่อเพื่อขอราคา
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã hàng | 2000D01-04A-03 |
| Dòng sản phẩm | M Series |
| Đường kính piston | 2 inch / 50,8 mm |
| Hành trình | 4 inch / 101,6 mm |
| Cơ chế tác động | Tác động kép |
| Kiểu lắp | Lắp bằng đầu ren (nose mount) |
| Piston có nam châm | Có |
| Vật liệu cần piston | Thép không gỉ 303 |
| Vật liệu ống xi lanh | Thép không gỉ 304 |
| Áp suất khí tối đa | 250 psi |
รหัสสินค้า: 1230.016.0080.M
รหัสสินค้า: 63MP2C100A0250
รหัสสินค้า: 63MP2C040A0030
รหัสสินค้า: 61M2P050A0050
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.