รหัสสินค้า: 529187
- หน่วย
- Chưa cập nhật
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Xi lanh khí nén compact Festo AEN-S-63-10-I-P-A, mã article 5132651. Thông tin và hình ảnh được xác minh theo datasheet chính thức Festo cho đúng full model.
รหัสสินค้า
AEN-S-63-10-I-P-A
หน่วย
Chưa cập nhật
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Chưa cập nhật)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Mã đặt hàng | AEN-S-63-10-I-P-A |
| Mã article Festo | 5132651 |
| Stroke | 10 mm |
| Piston diameter | 63 mm |
| Cushioning | Elastic cushioning rings/plates at both ends |
| Mounting position | Any |
| Mode of operation | Pushing |
| Piston-rod end | Female thread |
| Design | Piston Piston rod |
| Position detection | Via proximity switch |
| Variants | Piston rod at one end |
| Operating pressure | 0.1 MPa...1 MPa 1 bar...10 bar 14.5 psi...145 psi |
| Operating medium | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| Corrosion resistance class CRC | 1 - Low corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B2-L |
| Ambient temperature | 0 °C...80 °C |
| Impact energy in end positions | 1.3 J |
| Theoretical force at 0.6 MPa (6 bar, 87 psi), return stroke | 69.9 N |
| Theoretical force at 0.6 MPa (6 bar, 87 psi), advance stroke | 1780 N |
| Moving mass for 0 mm stroke | 151 g |
| Additional moving mass per 10 mm stroke | 16 g |
รหัสสินค้า: 529187
รหัสสินค้า: MS6-LFM-A
รหัสสินค้า: MS9-LFM-A
รหัสสินค้า: LFR-D-MAXI-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.