รหัสสินค้า: DSNU-20-250-PPV-A
- หน่วย
- Cái
กำลังโหลดเนื้อหา…
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา

Xi lanh khí nén SMC MDBB100-500Z. Thông số theo trang sản phẩm chính thức của SMC.
รหัสสินค้า
MDBB100-500Z
หน่วย
Cái
สถานะการจัดหา
Liên hệ báo giá
จำนวนที่ต้องการ (Cái)
ไม่ต้องชำระเงินออนไลน์ TESFA จะตรวจสอบรหัสสินค้า จำนวน และเงื่อนไขการจัดหา แล้วตอบกลับใบเสนอราคาตามข้อมูลติดต่อของคุณ
สำหรับสินค้า MRO การยืนยันรหัสที่ถูกต้องสำคัญกว่าการเลือกจากรูปภาพ TESFA จะตรวจสอบจุดทางเทคนิคหลักก่อนยืนยันใบเสนอราคา
| คุณสมบัติ | ข้อมูลจำเพาะสินค้า |
|---|---|
| Công tắc từ và nam châm tích hợp | Có công tắc từ |
| Kiểu lắp đặt | Basic/Without Bracket |
| Đường kính danh nghĩa | 100 mm |
| Kiểu ren cổng | Rc |
| Hành trình xi lanh | 500 mm |
| Tùy chọn xi lanh | None Rod Boot,Air Cushion |
| Điều chỉnh hành trình | Không có |
| Ký hiệu hai hành trình | Không có ký hiệu hai hành trình |
| Hành trình xi lanh thứ hai | Không có hành trình thứ hai |
| Tùy chọn xi lanh thứ hai | None Rod Boot,Air Cushion |
| Phụ kiện 1 | Không kèm giá đỡ |
| Phụ kiện 2 | Không kèm giá đỡ |
| Công tắc từ | Không có công tắc từ |
รหัสสินค้า: DSNU-20-250-PPV-A
รหัสสินค้า: DSBC-50-400-PPVA-N3
รหัสสินค้า: ADVU-32-25-A-P-A
รหัสสินค้า: D-A93
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.