物料编码: RJ71LP21-25
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

MCB Mitsubishi WS-V BH-D6, 3 cực, 40 A, đặc tuyến C, khả năng cắt 6 kA tại 415 V.
物料编码
D3P-040C6M
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | WS-V Series – MCB |
| Loại thiết bị | Aptomat tép MCB BH-D |
| Model chính hãng | BH-D6 3P 40A TYPE C N |
| Mã vật tư Mitsubishi | 247637 |
| Mã vật tư MELCO | D3P-040C6M |
| Số cực | 3P |
| Dòng định mức | 40 A |
| Điện áp định mức | 400 V AC |
| Đặc tuyến tác động | Type C |
| Khả năng cắt tại 415 V | 6 kA |
| Chu kỳ có dòng định mức | 8.000 |
| Chu kỳ không tải | 8.000 |
| Kích thước (R × C × S) | 54 × 87 × 70 mm |
| Khối lượng | 0,45 kg |
| Trạng thái hãng | ACTIVE |
| Tuân thủ CE | Có |
| Tuân thủ RoHS | Có |
物料编码: RJ71LP21-25
物料编码: Q64AD
物料编码: Q68ADI
物料编码: AJ65SBTB1-16T1
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.