物料编码: ACS880-01-293A-3
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

MS132-6.3 Manual Motor Starter 4.0 ... 6.3 A. Mã ABB 1SAM350000R1009; ảnh và thông số từ trang sản phẩm chính hãng.
物料编码
1SAM350000R1009
单位
Chưa cập nhật
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 1SAM350000R1009 |
| Extended Product Type | MS132-6.3 |
| Product ID | 1SAM350000R1009 |
| Catalog Description | MS132-6.3 Manual Motor Starter 4.0 ... 6.3 A |
| Product Net Width | 45 mm |
| Product Net Height | 90 mm |
| Product Net Depth / Length | 86.75 mm |
| Product Net Weight | 0.265 kg |
| Rated Service Short-Circuit Breaking Capacity (Ics) | (230 V AC) 100 kA; (250 V DC) 3 Poles in Series 10 kA; (400 V AC) 100 kA; (440 V AC) 30 kA; (500 V AC) 20 kA; (690 V AC) 3 kA |
| Rated Ultimate Short-Circuit Breaking Capacity (Icu) | (230 V AC) 100 kA; (400 V AC) 100 kA; (440 V AC) 30 kA; (500 V AC) 20 kA; (690 V AC) 3 kA |
| Rated Instantaneous Short-Circuit Current Setting (Ii) | 78.8 A |
| Setting Range | 4.0 ... 6.3 A |
| Rated Operational Power AC-3 (Pe) | (400 V) Three Phase 2.2 kW |
| Rated Operational Power AC-3e (Pe) | (400 V) Three Phase 2.2 kW |
| Rated Operational Voltage | Main Circuit 690 V AC; Main Circuit 250 V DC |
| Rated Operational Current (Ie) | 6.3 A |
| Rated Operational Current AC-3 (Ie) | 6.3 A |
| Rated Operational Current AC-3e (Ie) | 6.3 A |
| Rated Operational Current DC-5 (Ie) | 6.3 A |
| Rated Frequency (f) | Main Circuit 50 Hz; Main Circuit 60 Hz |
| Operating Frequency (fsw) | 0 ... 400 Hz |
| Rated Impulse Withstand Voltage (Uimp) | Main Circuit 6 kV |
| Rated Insulation Voltage (Ui) | 690 V |
物料编码: ACS880-01-293A-3
物料编码: ACS880-01-032A-3
物料编码: ACS880-01-072A-3
物料编码: ACS880-01-045A-3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.