物料编码: ACS880-01-293A-3
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Bộ điều khiển ABB 3AXD50000183012. Product Net Depth / Length: 138 mm; Product Net Height: 272 mm.
物料编码
3AXD50000183012
单位
Chưa cập nhật
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 3AXD50000183012 |
| Mã định danh ABB | 3AXD50000183012 |
| ABB Type Designation | ZCU-12 PACKED SP |
| Frame Size | Spare_Parts |
| Gross Volume | 2.628 dm³ |
| Gross Weight | 0.55 kg |
| Invoice Description | CONTROL UNIT |
| Made To Order | No |
| Order Multiple | 1 piece |
| Package Level 1 Depth / Length | 138 mm |
| Package Level 1 Gross Weight | 0.55 kg |
| Package Level 1 Height | 272 mm |
| Package Level 1 Units | 1 piece |
| Package Level 1 Width | 70 mm |
| Part Type | New |
| Product Name | CONTROL UNIT |
| Product Net Depth / Length | 138 mm |
| Product Net Height | 272 mm |
| Product Net Weight | 0.55 kg |
| Product Net Width | 70 mm |
| Product Type | Spare_Parts |
| Quote Only | No |
| Replaced Product ID (OLD) | 3AXD50000794058 |
| SCIP | 926aabe8-20f3-4459-94c5-ed242cbb7ae9 Finland |
| Selling Unit of Measure | piece |
| Technical Information | . ACS880 Control unit ZCU-12 Useable from Primary Control Program AINLX 1.63 and forward. Requires Memory Unit ZMU-02 or ZMU-03. ISU side memory unit firmware version must be v3.41.0.0 or later when used in ACS880-14/34, ACH580-34 or ACQ580-34 *** NOTE *** Please note that lithium batteries with UN classifications 3181/3090/3091 can cause delays in transportation. The battery is not needed and need to be removed when the ZCU-12 is used in ACS880-14/34, ACH580-34 or ACQ580-34. |
| UNSPSC | 39122004 |
| WEEE B2C / B2B | Business To Business |
| WEEE Category | Product Not in WEEE Scope |
物料编码: ACS880-01-293A-3
物料编码: ACS880-01-032A-3
物料编码: ACS880-01-072A-3
物料编码: ACS880-01-045A-3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.