物料编码: NF630-SEW 3P 630A
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Allen-Bradley 1489-M1D400. Ảnh và thông số được lấy từ cutsheet chính thức của Rockwell Automation.
物料编码
1489-M1D400
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| CIRCUIT BREAKER SELECTION | Number of Poles |
| Trip Curve | Trip Curve D |
| Rated Current | 40A |
| Rated Voltage | UL/CSA Max. Voltage:240V AC, 48V DC; IEC/EN Max. Voltage 230V AC |
物料编码: NF630-SEW 3P 630A
物料编码: 2CDS272001R0204
物料编码: 2CDS272001R0064
物料编码: OTP16K3M25
Giải thích NO/NC của cảm biến, bảng trạng thái khi có vật và cách phân biệt với PNP/NPN. Checklist kiểm tra trước khi đặt mua hoặc thay thế.
Phân biệt ngõ ra PNP và NPN, cách kiểm tra đầu vào PLC và tránh nhầm với NO/NC. Có hình minh họa, bảng đối chiếu và checklist chọn mua.
Phân biệt MCB, MCCB và các thông số dòng, điện áp, khả năng cắt; biết hồ sơ cần chuẩn bị khi chọn thiết bị bảo vệ tủ điện.