物料编码: ACS880-01-293A-3
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Aptomat ABB 1SDA100424R1. Product Net Width: 140 mm; Product Net Height: 205 mm.
物料编码
1SDA100424R1
单位
Chưa cập nhật
供货状态
联系报价
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 1SDA100424R1 |
| Mã định danh ABB | 1SDA100424R1 |
| Model ABB | XT5S 400 Ekip Dip LS/I In=400 3p F F |
| Product Net Width | 140 mm |
| Product Net Height | 205 mm |
| Product Net Depth / Length | 103.5 mm |
| Product Net Weight | 4.82 kg |
| Current Type | AC |
| Electrical Durability | 7000 cycle; 60 cycles per hour |
| Mechanical Durability | 20000 cycle; 120 cycles per hour |
| Number of Poles | 3P |
| Order Multiple | 1 piece |
| Power Loss | 19 W |
| Rated Current (I n ) | 400 A |
| Rated Impulse Withstand Voltage (U imp ) | 8 kV |
| Rated Insulation Voltage (U i ) | 1000 V |
| Rated Operational Voltage | 690 V AC |
| Rated Service Short-Circuit Breaking Capacity (I cs ) | (220 V AC) 85 kA; (230 V AC) 85 kA; (240 V AC) 85 kA; (380 V AC) 50 kA; (415 V AC) 50 kA; (440 V AC) 50 kA; (500 V AC) 30 kA; (525 V AC) 30 kA; (690 V AC) 25 kA |
| Rated Short-time Withstand Current Low Voltage (I cw ) | 5 kA |
| Rated Ultimate Short-Circuit Breaking Capacity (I cu ) | (220 V AC) 85 kA; (230 V AC) 85 kA; (240 V AC) 85 kA; (380 V AC) 50 kA; (415 V AC) 50 kA; (440 V AC) 50 kA; (500 V AC) 30 kA; (525 V AC) 30 kA; (690 V AC) 25 kA |
| Rated Uninterrupted Current (I u ) | 400 A |
| Release | Ekip Dip LS/I |
| Release Type | EL |
| Short-Circuit Performance Level | S |
| Standards | IEC60947-2 |
| Sub-type | XT5 |
| Terminal Connection Type | Front |
物料编码: ACS880-01-293A-3
物料编码: ACS880-01-032A-3
物料编码: ACS880-01-072A-3
物料编码: ACS880-01-045A-3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.