物料编码: A9N28210
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Aptomat Schneider LV426555 Compact NSXm63H, 3P 3d, 63A, khả năng cắt 70kA tại 380–415VAC, bộ bảo vệ nhiệt từ.
物料编码
LV426555
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | LV426555 |
| Dòng sản phẩm | Compact NSXm |
| Tên dòng thiết bị | NSXm63H |
| Số cực | 3P 3d |
| Dòng định mức In | 63 A |
| Khả năng cắt Icu | 70 kA tại 380–415 V AC |
| Tần số | 50/60 Hz |
| Bộ bảo vệ | Nhiệt từ (TM-D) |
| Kiểu đầu nối | Thanh cái hoặc dây dẫn có đầu cốt |
| Kích thước rộng × cao × sâu | 81 × 137 × 80 mm |
物料编码: A9N28210
物料编码: A9N18210
物料编码: REL52007
物料编码: NV50-FA 3P 50A 100-200V 30MA W
Hiểu vai trò rơ le nhiệt, dải chỉnh, cấp tác động, reset và phối hợp contactor; chuẩn bị thông tin đúng trước khi đặt mua.
Đọc datasheet theo mã đầy đủ, điều kiện công bố, giới hạn và bản vẽ; lập bảng đối chiếu rõ trước khi đặt vật tư công nghiệp.
Chọn contactor động cơ theo dòng tải, cấp sử dụng, điện áp coil, chế độ đóng cắt và phối hợp bảo vệ; kèm checklist yêu cầu báo giá.