物料编码: A9F74206
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

MCB ba cực, dòng định mức 20 A, đặc tính tác động C và khả năng cắt 10 kA tại 415 V theo trang hãng.
物料编码
BH-D10 3P 20A 10kA CN
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | WS-V SERIES - MCB |
| Loại thiết bị | Aptomat tép BH-D |
| Dòng định mức (A) | 20 |
| Điện áp định mức (V) | 400 |
| Loại nguồn điện | AC |
| Số cực | 3 |
| Đặc tính tác động tức thời | Đặc tính C |
| Khả năng cắt tại 415 V (kA) | 10 |
| Số chu kỳ ở dòng định mức | 10000 |
| Số chu kỳ không tải | 10000 |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60898-1 |
| Chiều rộng (mm) | 54 |
| Chiều cao (mm) | 87 |
| Chiều sâu (mm) | 70 |
| Khối lượng (kg) | 0,45 |
物料编码: A9F74206
物料编码: GV2ME22
物料编码: GV2ME16
物料编码: GV2P32
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.