物料编码: ATV320U04N4C
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Biến tần LS SV110IG5A-4 11kW 3 Pha 380V. Mã và hình ảnh đã được đối chiếu với trang sản phẩm tham khảo.
物料编码
SV110IG5A-4
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mô men khởi động | 150% hoặc hơn tại 0.5 Hz |
| Ngõ vào | Ngõ vào đa chức năng P1 ~ P8 – Lựa chọn NPN/PNP |
| Ngõ ra | Ngõ ra collector hở, ngõ ra rơ le đa chức năng, ngõ ra analog |
| Phanh hãm | Mômen hãm : max. 20% |
| Phương pháp điều khiển | V/f, điều khiển vectơ vòng hở |
| Khả năng quá tải | 120% trong 60 giây |
| Chức năng bảo vệ | Quá áp, thấp áp, quá dòng, qua nhiệt động cơ, quá nhiệt inverter, quá tải, lỗi truyền thông, lỗi phần cứng… |
| Chức năng chính | Điều khiển vòng hở, điều khiển PID,và bảo vệ chạm đất |
| Truyền thông | Hỗ trợ các chuẩn truyền thôngPU,USB, Modbus-RTU, Profibus, CC-Link, CAN open và SSCNET III |
| Thiết bị mở rộng | Tiêu chuẩn: Tích hợp sẵn bộ lọc EMC, PLC |
| Cấp bảo vệ | IP 20, NEMA1 (Optional) |
| Model cũ | 1 Pha 220V |
物料编码: ATV320U04N4C
物料编码: ABN53c 50A
物料编码: ABN53C-30A
物料编码: MC-9b-AC220V
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.