物料编码: PKE16M423
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Thiết bị điện công nghiệp Schneider BMXFCW301S. TESFA hỗ trợ đối chiếu mã, thông số điện và báo giá cho nhu cầu MRO công nghiệp.
物料编码
BMXFCW301S
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã hàng | BMXFCW301S |
| Range of product | Modicon X80 |
| Accessory / separate part type | Preformed cordset |
| Hãng sản xuất | Schneider Electric |
| Nhóm sản phẩm | Thiết bị điện công nghiệp |
| Product compatibility | BMXART0414<br />BMXART0814 |
| Danh mục | Terminal & Connector |
| Electrical connection | 1 connector 40 ways module side<br />1 free end with color-coded flying leads terminal block analogue sensor |
| Cable length | 3 m |
| Model / mã đặt hàng | BMXFCW301S |
| Net weight | 0.48 kg |
| Ứng dụng | Tủ điện, hệ thống phân phối điện, tự động hóa và MRO nhà máy |
| Đối chiếu trước khi mua | Kiểm tra mã đặt hàng, dòng/áp, số cực, option và ảnh nhãn thiết bị đang dùng |
| Unit Type of Package 1 | PCE |
| Nguồn dữ liệu | CRM TESFA; ảnh theo mã/series/nhóm Schneider để hỗ trợ nhận diện ban đầu |
| Number of Units in Package 1 | 1 |
| Package 1 Height | 2.500 cm |
| Package 1 Width | 25.000 cm |
| Package 1 Length | 25.000 cm |
| Package 1 Weight | 429.000 g |
| Unit Type of Package 2 | S02 |
| Number of Units in Package 2 | 9 |
| Package 2 Height | 15.000 cm |
| Package 2 Width | 30.000 cm |
| Package 2 Length | 40.000 cm |
| Package 2 Weight | 4.130 kg |
| Unit Type of Package 3 | P06 |
| Number of Units in Package 3 | 144 |
| Package 3 Height | 75.000 cm |
| Package 3 Width | 60.000 cm |
| Package 3 Length | 80.000 cm |
| Package 3 Weight | 74.708 kg |
物料编码: PKE16M423
物料编码: EZ9D34620
物料编码: ATV310HU75N4E
物料编码: ATS01N222QN
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.