物料编码: 1052936
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Bộ phụ tùng càng chuyển từ Nordson 166880 cho bơm SP. Tài liệu hãng xác nhận cụm càng từ và các chi tiết lắp kèm trong bộ dịch vụ.
物料编码
166880
单位
EA
供货状态
联系报价
需求数量 (EA)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã bộ phụ tùng | 166880 |
| Tên theo hãng | Service Kit, Fork, Magnetic, SP |
| Thành phần chính | 1 cụm càng từ (Fork, Magnetic, Assy) |
| Vít đầu tròn | 10-32 × 1.000, SL, BR; 1 chiếc |
| Vít đầu lục giác | M6 × 30, ZN; 1 chiếc |
| Vòng đệm M6 | Flat, narrow, steel, ZN; 1 chiếc |
| Vòng đệm piston | Washer, Piston Seal, SP; 2 chiếc |
| Đai ốc | #10-32, brass; 1 chiếc |
| Tài liệu thiết bị | ProBlue Flex, bơm piston SP |
物料编码: 1052936
物料编码: 1052935
物料编码: 256800
物料编码: 1106418
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.