物料编码: WOP-2040T-N1AE
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Advantech EKI-1521-CE: Serial Device Server 1 cổng RS-232/422/485, 2 cổng Ethernet 10/100 Mbps dự phòng, nguồn kép 12–48 VDC, tốc độ serial tới 921,6 kbps.
物料编码
EKI-1521-CE
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | EKI-1521-CE |
| Loại thiết bị | Serial Device Server, chuyển kết nối thiết bị serial sang mạng Ethernet |
| Số cổng serial | 1 cổng |
| Chuẩn serial | RS-232 / RS-422 / RS-485 2 dây hoặc 4 dây, chọn bằng phần mềm |
| Đầu nối serial | DB9 đực |
| Số cổng Ethernet | 2 cổng RJ45, 10/100 Mbps, hỗ trợ dự phòng LAN |
| Tốc độ truyền serial | 50 bps đến 921,6 kbps |
| Số bit dữ liệu | 5, 6, 7 hoặc 8 |
| Bit dừng | 1; 1,5; 2 |
| Kiểm tra chẵn lẻ | None, Odd, Even, Space, Mark |
| Điều khiển luồng | XON/XOFF, RTS/CTS; tự động điều khiển hướng RS-485 |
| Chế độ hoạt động | Virtual COM, TCP/UDP server hoặc client, peer-to-peer; khả năng cụ thể cần đối chiếu firmware |
| Đầu vào nguồn | 12–48 VDC, hai đầu vào nguồn dự phòng |
| Công suất tiêu thụ | 3,2 W |
| Vật liệu vỏ và bảo vệ | Vỏ kim loại, IP30 |
| Lắp đặt | DIN rail hoặc gắn tường |
| Kích thước thân | Rộng 30 × cao 140 × sâu 95 mm |
| Khối lượng | 0,432 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | −10 đến +60 °C cho bản EKI-1521-CE tiêu chuẩn |
| Nhiệt độ bảo quản | −40 đến +85 °C |
| Cấu hình và quản lý | Windows utility, Telnet console, trình duyệt web; SNMP MIB-II |
物料编码: WOP-2040T-N1AE
物料编码: EKI-2525
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.