物料编码: 3396665
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Rittal SV 9340.350: bộ chuyển OM RiLine60 có dây AWG 10 dài 130 mm, 3 cực, định mức 32 A và 690 V ba pha, dùng cho hệ thanh cái khoảng cách tâm 60 mm.
物料编码
SV 9340.350
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã hàng | SV 9340.350 |
| Loại sản phẩm | Bộ chuyển OM cho hệ thanh cái Rittal RiLine60, có dây đấu nối |
| Dòng điện định mức tối đa | 32 A; thông số riêng cho ứng dụng UL cần đối chiếu tài liệu hãng |
| Điện áp định mức | 690 V, 3 pha |
| Số cực | 3 cực |
| Tiết diện dây đấu nối | AWG 10 |
| Chiều dài dây đấu nối | 130 mm |
| Khoảng cách tâm hệ thanh cái | 60 mm |
| Chiều cao thanh cái phù hợp | 5 hoặc 10 mm |
| Kích thước tổng thể | Rộng 45 mm × cao 208 mm |
| Kích thước khung đỡ | 45 × 170 mm |
| Thanh đỡ | 1 thanh TS 45C, cao 10 mm |
| Vật liệu | Polyamide; tính chống cháy theo UL 94-V0 |
| Màu khung | RAL 7035 |
| Khối lượng tịnh | 0,2 kg |
| Đơn vị đóng gói của hãng | 1 chiếc |
物料编码: 3396665
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.