物料编码: HG-KR23
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Yaskawa JZSP-CVM9-1-E là bộ đầu nối mạch lực cho động cơ servo SGMXG, dùng dây AWG18–AWG22 và cáp đường kính 6,9–8,3 mm.
物料编码
JZSP-CVM9-1-E
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | JZSP-CVM9-1-E |
| Loại sản phẩm | Bộ đầu nối mạch lực động cơ servo |
| Dòng servo tương thích | SGMXG-03A□A, SGMXG-05A□A và SGMXG-03A□B |
| Nhà sản xuất đầu nối | Japan Aviation Electronics Industry, Ltd. |
| Plug | JNYFX06SJ3 |
| Tiếp điểm | ST-TMH-S-C1B |
| Cỡ dây áp dụng | AWG18 đến AWG22 |
| Đường kính cáp áp dụng | 6,9 đến 8,3 mm |
| Đường kính ngoài lớp cách điện | 1,3 đến 1,8 mm |
| Vít lắp | Vít đầu tròn M3 |
| Kích thước ngoài | 38 × 39,6 × 18 mm |
| Dụng cụ bấm | CT170-14-TMH5B |
| Cáp đi kèm | Không; mua riêng |
物料编码: HG-KR23
物料编码: 1 Pha 220V
物料编码: CIMR-ET4A0009FAA
物料编码: SGD7S-R90A00A002
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.