Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
正在加载内容…
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

ComAp InteliMains NT, mã IM-NT GC, là bộ điều khiển giám sát nguồn lưới và máy cắt cho tủ điện, màn hình đơn sắc 128 × 64 px, nguồn 8–36 VDC, IP65 mặt trước.
物料编码
IM-NT GC
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | IM-NT GC |
| Tên model | InteliMains NT |
| Chức năng | Giám sát nguồn lưới/utility và máy cắt liên lạc; điều khiển tủ điện |
| Nguồn cấp | 8–36 VDC |
| Dòng tiêu thụ theo điện áp | 0,4 A / 8 VDC; 0,15 A / 24 VDC; 0,1 A / 36 VDC |
| Nhiệt độ hoạt động | −30 đến +70 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | −40 đến +80 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 95%, không ngưng tụ |
| Đo điện áp | 3 pha–trung tính nguồn lưới và thanh cái; dải 110/277 V |
| Dải đo tần số | 40–70 Hz; độ chính xác 0,1 Hz |
| Dải đo dòng điện | 1 A / 5 A |
| Phương pháp đo | True RMS (TRMS) cho điện áp, dòng điện và công suất |
| Ngõ vào số | 6, không cách ly |
| Ngõ ra số | 6, không cách ly; tối đa 0,5 A/ngõ, 2 A/nhóm |
| RS-232 | Direct / Modbus |
| Cổng display | RS-485 không cách ly, direct/Modbus/terminal |
| CAN1 | Cách ly, 250 kbps, chiều dài tối đa 200 m; module mở rộng |
| CAN2 | Cách ly, 250/50 kbps, chiều dài tối đa tương ứng 200/1000 m; liên kết bộ điều khiển/mở rộng truyền thông |
| Màn hình | Đơn sắc tích hợp, 128 × 64 px |
| Cấp bảo vệ | IP65 mặt trước |
| Lắp đặt | Trên cửa tủ, dùng gá kim loại |
| Kích thước khoét tủ | 172 × 112 mm |
| Điều khiển logic | Bộ diễn dịch PLC tích hợp |
| Chia tải / chia VAr | Cần dongle phần cứng phù hợp; không mặc định đi kèm |
| Tài liệu đối chiếu | Datasheet hãng ngày 26/09/2019, tham chiếu HW 1.3 / SW 3.4.0; cần xác nhận phiên bản trên thiết bị |
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.