Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
正在加载内容…
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Bộ điều khiển độ dẫn điện JUMO 202552/01-8-01-4-0-0-23/000. Vỏ lắp bảng 96 × 48 mm, cấp bảo vệ mặt trước IP65, nguồn AC 110–230 V.
物料编码
202552/01-8-01-4-0-0-23/000
单位
Chưa cập nhật
供货状态
联系报价
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 202552/01-8-01-4-0-0-23/000 |
| Mã hàng theo hãng | 00550843 |
| Loại vỏ | panel case |
| Kích thước mặt trước | 96 mm × 48 mm |
| Cấp bảo vệ mặt trước | IP65 |
| Phiên bản cài đặt | Standard with factory setting |
| Ngôn ngữ mặc định | German |
| Khe tùy chọn 1 | Analog output |
| Khe tùy chọn 2 | Not used |
| Khe tùy chọn 3 | Not used |
| Nguồn cấp | AC 110 to 230 V, +10/-15 %, 48 to 63 Hz |
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.