物料编码: 249-116
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Bộ điều khiển PFC200 WAGO 750-8213. Bộ xử lý: Cortex A8; 1 GHz; Bộ nhớ RAM: 512 MB; Bộ nhớ flash trong: 4096 MB.
物料编码
750-8213
单位
Chưa cập nhật
供货状态
联系报价
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 750-8213 |
| Bộ xử lý | Cortex A8; 1 GHz |
| Bộ nhớ RAM | 512 MB |
| Bộ nhớ flash trong | 4096 MB |
| Bộ nhớ chương trình theo phiên bản CODESYS | CODESYS V2: 16 MB; CODESYS V3: 32 MB |
| Bộ nhớ dữ liệu theo phiên bản CODESYS | CODESYS V2: 64 MB; CODESYS V3: 128 MB |
| Tốc độ truyền Ethernet | ETHERNET: 10/100 Mbit/s |
| Cổng kết nối truyền thông | CANopen: 1 x D-sub 9 plug; Modbus (TCP, UDP): 2 x RJ-45 |
| Chiều rộng | 78.6 mm |
| Chiều cao | 100 mm |
| Chiều sâu | 71.9 mm |
| Kiểu lắp | DIN-35 rail |
| Khối lượng | 211.3 g |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
物料编码: 249-116
物料编码: 852-112
物料编码: 852-111
物料编码: 221-413
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.