物料编码: CC01SC
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

AM2-XA1: bộ điều nhiệt điều khiển quạt của Oriental Motor. Định mức tải thuần trở: AC120V, 15A/AC250V, 10A; Kiểu tiếp điểm: Lưỡng kim, thường mở (NO).
物料编码
AM2-XA1
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | AM2-XA1 |
| Định mức tải thuần trở | AC120V, 15A/AC250V, 10A |
| Kiểu tiếp điểm | Lưỡng kim, thường mở (NO) |
| Dải nhiệt độ cài đặt | 0~60°C (32 ~ 140°F) |
| Sai số nhiệt độ cài đặt | ±5°C (±9°F) when set at 23°C (79°F) |
| Nhiệt độ hồi vi sai | Operating Temperature -4°C ±3°C (-7°F ±5°) |
| Tiết diện dây phù hợp | 2.5 mm 2 (AWG13 strands) |
| Nhiệt độ môi trường | -35 ~ +80°C (-31 ~ +176°F) |
| Độ ẩm môi trường | The (non-condensing) 95% or less |
| Màu sắc | Xám nhạt |
物料编码: CC01SC
物料编码: PAVR-20KZ
物料编码: TMP-1
物料编码: MU825S-53
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.