物料编码: 1137028
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

FDU510W1T5/1O1-0K1 dùng cảm biến UVS, nguồn 230 VAC, ngưỡng ngắt 5 µA, thời gian an toàn 1 s, tiếp điểm 1NO + 1NC.
物料编码
FDU510W1T5/1O1-0K1
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | FDU510W1T5/1O1-0K1 |
| Chế độ đầu đốt | Gián đoạn |
| Nguồn cấp | 230 VAC, -15/+10%, 50/60 Hz |
| Cảm biến phối hợp | UVS |
| Ngưỡng ngắt | 5 µA |
| Thời gian an toàn khi vận hành | 1 s |
| Tiếp điểm báo ngọn lửa | 1NO + 1NC |
| Ngõ ra cường độ tín hiệu | Không có |
| Đầu nối | Đầu nối vít |
| Cấp bảo vệ thiết bị | IP20 |
物料编码: 1137028
物料编码: LBFS-01421.0
物料编码: P1NL401
物料编码: O500.GP-11125079
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.