物料编码: LFR-D-MAXI-A
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

3M W-2806 là bảng lọc và điều áp khí nén cho hệ thống cấp khí hô hấp phù hợp, lưu lượng định mức tối đa 50 scfm tại 105 psig. Bộ có sẵn 3 đầu ra nối nhanh và có thể bổ sung thêm 2 đầu ra. Chất lượng khí đầu vào phải đáp ứng yêu cầu riêng của hệ thống.
物料编码
W-2806
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã model | W-2806 |
| Hãng | 3M |
| Loại sản phẩm | Bảng lọc và điều áp khí nén |
| Mã tham chiếu của hãng | 07006(AAD); 3M ID 7000005415 |
| Lưu lượng định mức tối đa | 50 scfm, khoảng 1416 L/phút, tại 105 psig |
| Áp suất đầu vào khuyến nghị | 90–120 psig (6,2–8,3 bar) |
| Áp suất đầu vào tĩnh tối đa | 150 psig (10,3 bar); phân biệt với giới hạn đường khí khi vận hành hệ hô hấp |
| Dải áp suất đầu ra theo hãng | 0 đến 105 ±5 psig (0 đến 7,2 ±0,34 bar) |
| Đầu ra nối nhanh | 3 đầu ra có sẵn; có thể lắp thêm 2 đầu ra |
| Xả nước và dầu ngưng tụ | Van xả thủ công ở đáy bộ lọc |
| Nhiệt độ khí nén đầu vào | 2–65 °C |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến +50 °C |
| Giám sát CO | Có cổng lấy mẫu tùy chọn; bộ giám sát CO lựa chọn riêng |
| Giới hạn chức năng | Không tăng hàm lượng oxy; bản thân bộ lọc không bảo đảm khí sau lọc đạt chất lượng khí thở |
物料编码: LFR-D-MAXI-A
物料编码: BFR4000
物料编码: B72G-2AK-QD3-RMN
物料编码: 608620090
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.