物料编码: 1763-NC01
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Bộ nguồn Allen-Bradley 1606-XLS480E-3. Ảnh và thông số được xác minh theo trang full SKU chính hãng Rockwell Automation.
物料编码
1606-XLS480E-3
单位
Chưa cập nhật
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Catalog Number | 1606-xls480e-3 |
| Product Name | XLS Power Supply 480W 24VDC 20A |
| Lifecycle Status | Active |
| Sub Brand | Power Supply XLS |
| DC OK relay contact | true |
| Degree of protection (IP) | IP20 |
| Degree of protection (NEMA) | Other |
| Depth | 127 mm |
| Derating | 12 w/°c |
| Direct mounting possible | false |
| Efficiency | 95.0% typical |
| External input fuse, min | B-6 A or C-3 A |
| Height | 124 mm |
| Hold-up time | 19 ms |
| Input inrush current | 3 A/3 A |
| Input inrush current limiter | Active |
| Input voltage | 380...480V @ AC, 47...63 Hz |
| Lifetime, min | 105 kh (+40 °C) |
| MTBF | 690 kh (40 °C, SN29500) |
| Nominal value output voltage 1 | 24 V |
| Non-operating temperature range | -25...+70 °C, >60 °C with derating |
| Operating temperature | -25 °C |
| Operational range | 450...780V DC |
| Output voltage | 24...28V DC |
| Output voltage stabilized | true |
| Power factor | 0.94 typical |
| Power losses | 25.3 W typical |
| Power output | 480 W |
| Rail mounting possible | true |
| Rated input current | 0.9A @ 380V AC |
| Rated output current | 20A @ 24V DC |
| Reserve power (typ. 4 s) | 30A @ 24V DC |
| Ripple and noise, max | 100 mV |
| Secondary voltage adjustable | true |
| Special feature | ABS/GL/RINA (marine) |
物料编码: 1763-NC01
物料编码: 1747-UIC
物料编码: 1794-TB32
物料编码: 1794-TB3G
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.