物料编码: SDR-480P-24
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

LRS-350-24: Bộ nguồn vỏ lưới kim loại, ngõ ra 24 VDC 14,6 A, công suất 350,4 W; dải điện áp AC được chọn bằng công tắc.
物料编码
LRS-350-24
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | LRS-350-24 |
| Điện áp ngõ ra | 24 VDC |
| Dòng ngõ ra định mức | 14,6 A |
| Công suất ngõ ra định mức | 350,4 W |
| Dải chỉnh điện áp ngõ ra | 21,6 … 28,8 VDC |
| Điện áp vào AC | 90 … 132 VAC hoặc 180 … 264 VAC; chọn bằng công tắc |
| Điện áp vào DC | 240 … 370 VDC, công tắc đặt ở 230 VAC |
| Tần số vào | 47 … 63 Hz |
| Hiệu suất điển hình | 88% |
| Làm mát | Quạt tích hợp, điều khiển bật/tắt theo nhiệt độ |
| Kích thước dài × rộng × cao | 215 × 115 × 30 mm |
| Khối lượng | 0,76 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | −25 … +70 °C, áp dụng đường cong giảm tải của hãng |
物料编码: SDR-480P-24
物料编码: TDR-240-24
物料编码: SDR-120-24
物料编码: DUPS20
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.