物料编码: QPL25.050
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Siemens SITOP modular 6EP1336-3BA00 là bộ nguồn một pha, đầu ra 24 VDC 20 A, công suất điển hình 480 W và dải điều chỉnh đầu ra 24–28,8 V. Đầu vào có hai dải 85–132 VAC và 176–264 VAC, chọn bằng cầu nối dây trên thiết bị. Đây là mã đời cũ đã được hãng thông báo phase-out từ tháng 10/2014; cần đối chiếu đúng mã khi đặt thay thế, không dùng ảnh hoặc thông số của mã kế nhiệm.
物料编码
6EP1336-3BA00
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 6EP1336-3BA00 |
| Hãng | Siemens |
| Dòng sản phẩm | SITOP modular |
| Nguồn đầu vào | AC một pha; 120/230 V danh định |
| Dải điện áp đầu vào | 85–132 VAC hoặc 176–264 VAC; chọn bằng cầu nối dây, không tự động toàn dải |
| Tần số nguồn | 50/60 Hz; dải 47–63 Hz |
| Điện áp đầu ra | 24 VDC |
| Điều chỉnh đầu ra | 24–28,8 V bằng biến trở |
| Dòng định mức | 20 A |
| Công suất điển hình | 480 W |
| Hiệu suất | 89% |
| Tổn hao điển hình | 59 W tại điện áp/dòng đầu ra định mức |
| Độ gợn tối đa | 100 mV |
| Thời gian lưu điện tối thiểu | 20 ms tại 230 V đầu vào và dòng định mức |
| Bảo vệ ngắn mạch | Chọn đặc tính dòng không đổi khoảng 23 A hoặc ngắt chốt |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–70 °C; đối lưu tự nhiên |
| Giảm tải | 3,5%/K trong dải trên 60 đến 70 °C |
| Đấu nối | Cọc đấu vít; đầu vào L/N/PE |
| Kích thước W×H×D | 160×125×125 mm |
| Khối lượng tịnh | 2,2 kg |
| Lắp đặt | DIN rail EN 60715 35×7,5/15; khoảng trống trên/dưới 50 mm |
| Vòng đời | Thông báo phase-out từ 10/2014; mã kế nhiệm theo hãng: 6EP1336-3BA10 |
物料编码: QPL25.050
物料编码: QPL25.500B
物料编码: SQM45.295B9
物料编码: 3RA2816-0EW20
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.