物料编码: BX80A/1P-1A
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Bộ phát cảm biến vùng Micro Detectors BX80S/10-1A.
物料编码
BX80S/10-1A
单位
Chưa cập nhật
供货状态
联系报价
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | BX80S/10-1A |
| Chức năng cảm biến | Emitter |
| Chiều cao vùng kiểm soát | 70mm |
| Khoảng cách tia | 6mm |
| Số tia | 12 |
| Điện áp hoạt động | 12…24 VDC |
| Độ gợn nguồn tối đa | ≤ 10% |
| Đèn chỉ thị | Green (powerON) |
| Thời gian trễ sẵn sàng | 500ms |
| Kết nối | PVC 2m cable |
| Nhiệt độ lưu kho | -40°C…+80°C |
| Nhiệt độ vận hành | -25°C…+50°C (without freeze) |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Nguồn phát | Infrared (880nm) |
物料编码: BX80A/1P-1A
物料编码: BX80A/1P-1H
物料编码: BX80S/10-1H
物料编码: UK1C/G1-0ESY
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.