物料编码: 10.07.01.00310
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Bộ tạo chân không khí nén SCHMALZ SCPSb 15 S02 NC. Model SCPSb 15 S02 NC.
物料编码
SCPSb 15 S02 NC
单位
Chưa cập nhật
供货状态
联系报价
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | SCPSb 15 S02 NC |
| Kiểu kết nối | Hose D6(1)-D8(2) |
| Trạng thái van điều khiển | Normally closed |
| Dải áp suất làm việc | 3.0 ... 6.0 bar |
| Áp suất làm việc tối ưu | 4.5 bar |
| Cấp bảo vệ và điều kiện | IP 40 (with plug) |
| Chiều rộng B1 | 18.6 mm |
| Chiều cao H1 | 97 mm |
| Chiều dài L1 | 102.5 mm |
物料编码: 10.07.01.00310
物料编码: 10.01.06.00674
物料编码: 10.02.02.03366
物料编码: SPB1 40 ED-65 G1/4-AG
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.