物料编码: Máy bơm Panasonic 200W GP-200JXK-SV5
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Tsurumi 100B43.7 là bơm chìm nước thải công suất 3,7 kW, cửa xả 100 mm, cánh non-clog. Theo datasheet bản châu Âu 400 V/50 Hz, lưu lượng tối đa 2.000 lít/phút và cột áp tối đa 16,4 m; hai giá trị cực đại ở các điểm làm việc khác nhau. Cút xả và chân đế trong ảnh hãng là phụ kiện đặt riêng.
物料编码
100B43.7
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 100B43.7 |
| Hãng | Tsurumi |
| Loại sản phẩm | Bơm chìm nước thải, cánh non-clog |
| Công suất động cơ | 3,7 kW |
| Cấu hình điện theo datasheet châu Âu | 3 pha, 400 V, 50 Hz |
| Cửa xả | 100 mm; ren trong / mặt bích JIS10K theo tài liệu hãng |
| Lưu lượng tối đa | 2000 lít/phút (120 m³/giờ) |
| Cột áp tối đa | 16,4 m; không đồng thời với lưu lượng tối đa |
| Nhiệt độ chất lỏng | 0–40 °C |
| pH chất lỏng | 5–9 |
| Khả năng qua chất rắn theo hãng | 81 × 53 mm |
| Kiểu cánh | Non-clog |
| Vật liệu cánh và buồng bơm | Gang xám EN-GJL-200 |
| Vật liệu thân | Gang xám EN-GJL-150 |
| Phớt cơ khí | Phớt đôi trong bể dầu, silicon carbide |
| Kiểu động cơ | Cảm ứng 4 cực, IP68, cách điện cấp E |
| Khởi động | Trực tiếp DOL |
| Tốc độ | 1410 vòng/phút |
| Dòng định mức theo bản 400 V | 7,90 A |
| Bảo vệ động cơ tích hợp | Circle thermal cut-out |
| Chiều dài cáp theo datasheet | 10 m |
| Khối lượng khô | 86 kg |
| Phụ kiện trong ảnh hãng | Cút xả, cút chân vịt và bộ chân đế phải đặt riêng theo hãng; không mặc định kèm theo bơm |
物料编码: Máy bơm Panasonic 200W GP-200JXK-SV5
物料编码: GP-250JXK
物料编码: GP-129JXK-SV5
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.