物料编码: 016D6080
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Cảm biến áp suất Danfoss MBS 3000 060G1124. Mã đặt hàng 060G1124 được xác minh trên trang sản phẩm chính thức của Danfoss; ảnh và thông số kỹ thuật đi kèm đúng trang mã hàng.
物料编码
060G1124
单位
Chưa cập nhật
供货状态
联系报价
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 060G1124 |
| - common | Pin 2 |
| + supply | Pin 1 |
| Accuracy, max. +/- FS [%] | 1.00 % RH |
| Accuracy, typical +/- FS [%] | 0.5 % RH |
| Adj. zero point and span | No |
| Ambient temperature range [°C] [max] | 85 °C |
| Ambient temperature range [°C] [min] | -40 °C |
| Ambient temperature range [°F] [max] | 185 °F |
| Ambient temperature range [°F] [min] | -40 °F |
| Approval | ATEXC UL US UL RecognizedCE |
| CE evaluated | Yes |
| China RoHS compliance | Out of scope |
| Compensated temp. range [°C] [max] | 80 °C |
| Compensated temp. range [°C] [min] | 0 °C |
| Compensated temp. range [°F] [max] | 176 °F |
| Compensated temp. range [°F] [min] | 32 °F |
| Contains batteries | No |
| DG Indicator Profile | Not relevant for dangerous goods |
| EEE category | 5 small equipment (any external dimension < 50 cm) |
| Electrical conn. Male/Female | Male and Female |
| Kiểu kết nối điện | Angular connector |
| Electrical connection size | Pg 9 |
| Electrical connection standard | EN 175301-803-A |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| EU RoHS compliance | Yes with exemptions |
| EU RoHS exemption clause | 6(c) |
| Flush diaphragm | No |
| High Clipping Level | 22.40 |
| Identical product | 060G4078 |
| In scope of WEEE | Yes |
| Intrinsically safe | No |
| Low Clipping level | 3.60 |
| Material Description | Sensor MBS 3000-1811-A1AB04-0 |
| Medium temperature range [°C] [max] | 85 °C |
物料编码: 016D6080
物料编码: 016D6065
物料编码: 032U7140
物料编码: 060G1863
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.