物料编码: 529187
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Cảm biến áp suất Festo SPAU-P16R-H-G18FD-L-PNLK-PNVBA-M12U, mã article 8001222. Thông tin và hình ảnh được xác minh theo datasheet chính thức Festo cho đúng full model.
物料编码
SPAU-P16R-H-G18FD-L-PNLK-PNVBA-M12U
单位
Chưa cập nhật
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | SPAU-P16R-H-G18FD-L-PNLK-PNVBA-M12U |
| Mã article Festo | 8001222 |
| Approval | RCM c UL us - Listed (Oil) |
| CE mark (see declaration of conformity) | To EU EMC Directive In accordance with EU RoHS Directive |
| UKCA marking (see declaration of conformity) | To UK instructions for EMC To UK RoHS instructions |
| KC mark | KC-EMV |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Measured variable | Relative pressure |
| Measurement method | Piezoresistive pressure sensor |
| Start value for pressure measuring range | 0 MPa 0 bar 0 psi |
| End value for pressure measuring range | 1.6 MPa 16 bar 232 psi |
| Overload pressure | 2 MPa 20 bar 290 psi |
| Operating medium | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] Inert gas |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible |
| Media temperature | 0 °C...50 °C |
| Ambient temperature | 0 °C...50 °C |
| Resolution ADC | 12 bit |
| Accuracy in ± % FS | 2 %FS |
| Repetition accuracy in ± %FS | 0.3 %FS |
| Temperature coefficient in ± %FS/K | 0.05 %FS/K |
| Switching output | 2 x PNP or 2 x NPN, switchable |
| Switching function | Freely programmable |
物料编码: 529187
物料编码: MS6-LFM-A
物料编码: MS9-LFM-A
物料编码: LFR-D-MAXI-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.