物料编码: 1137028
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Cảm biến chất lượng không khí Dwyer CDTA-2N000 đo CO₂ đến 2.000 ppm, đo độ ẩm và nhiệt độ, truyền thông RS485 Modbus RTU/BACnet, không có LCD.
物料编码
CDTA-2N000
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CDTA-2N000 |
| Dải đo CO₂ | 0–2.000 ppm |
| Nguyên lý đo CO₂ | NDIR |
| Dải đo độ ẩm | 0–100% RH |
| Dải đo nhiệt độ | 0 đến +50 °C |
| Truyền thông | RS485, Modbus RTU hoặc BACnet MS/TP |
| Nguồn cấp | 10–42 V DC hoặc 10–30 V AC |
| Kiểu vỏ | Bắc Mỹ (North American) |
| Màn hình | Không có LCD |
物料编码: 1137028
物料编码: LBFS-01421.0
物料编码: P1NL401
物料编码: O500.GP-11125079
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.