物料编码: GTB2S-P5451
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

S18-2VPDS-2M: cảm biến quang phản xạ khuếch tán của Banner. Điện áp nguồn: 10–30 VDC; Khoảng cách phát hiện tối đa: 300 mm.
物料编码
S18-2VPDS-2M
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | S18-2VPDS-2M |
| Mã sản phẩm Banner | 42175 |
| Điện áp nguồn | 10–30 VDC |
| Khoảng cách phát hiện tối đa | 300 mm |
| Ngõ ra | PNP |
| Chế độ phát hiện | Phản xạ khuếch tán |
| Chiều dài cáp | 2 m |
| Số lõi dây | 4 |
| Cấp bảo vệ IP | IP67 |
| Nguồn sáng | LED đỏ nhìn thấy |
| Vật liệu thân | Nhựa nhiệt dẻo |
| Chế độ hoạt động | Light/Dark Operate |
| Nhiệt độ hoạt động | -40…70 °C |
| Thời gian đáp ứng | 1,5 ms ON; 0,75 ms OFF |
| Điều chỉnh | Chiết áp |
物料编码: GTB2S-P5451
物料编码: KTM-WP11172P
物料编码: E3Z-D62 2M
物料编码: E3Z-G82-M3J
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.