物料编码: NBN40-L2-E2-V1
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

NBB20-L2-A2-V1: cảm biến tiệm cận điện cảm của Pepperl+Fuchs. Điện áp hoạt động: 10 ... 30 V DC; Khoảng cách phát hiện danh định: 20 mm.
物料编码
NBB20-L2-A2-V1
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | NBB20-L2-A2-V1 |
| Điện áp hoạt động | 10 ... 30 V DC |
| Khoảng cách phát hiện danh định | 20 mm |
| Chức năng chuyển mạch | Bổ sung NO/NC |
| Kiểu ngõ ra | PNP |
| Dòng điện hoạt động | 0 ... 200 mA |
| Số chân | 4 |
| Chiều dài | 67 mm |
| Cấp bảo vệ IP | IP68 / IP69K |
| Nhiệt độ môi trường | -25 ... 85 °C (-13 ... 185 °F) |
| Kiểu lắp cảm biến | Lắp chìm |
| Loại nguồn ngõ ra | DC |
| Tần số chuyển mạch | 0 ... 440 Hz |
| Dòng tiêu thụ không tải | ≤ 20 mA |
| Kiểu kết nối | Connector plug |
| Vật liệu thân | PA |
| Khối lượng | 155 g |
| Chiều cao | 40 mm |
| Bề rộng | 40 mm |
物料编码: NBN40-L2-E2-V1
物料编码: D-M9P
物料编码: UK1C/G1-0ESY
物料编码: KFD2-STC4-Ex1
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.