物料编码: D-M9P
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Turck BI8-M18-VP6X, mã 4605154: cảm biến điện cảm M18 × 1, khoảng cách danh định 8 mm, lắp chìm, ngõ PNP bổ sung NO/NC 4 dây, cáp PVC 2 m, nguồn 10–30 VDC.
物料编码
BI8-M18-VP6X
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Model | BI8-M18-VP6X |
| Mã định danh hãng | 4605154 |
| Nguyên lý | Cảm biến điện cảm phát hiện kim loại |
| Khoảng cách đóng cắt danh định | 8 mm |
| Kiểu lắp | Lắp chìm (flush) |
| Hệ số hiệu chỉnh vật liệu | St37: 1; nhôm: 0,3; thép không gỉ: 0,7; đồng thau: 0,4 |
| Nguồn điện | 10–30 VDC |
| Ngõ ra | PNP bổ sung NO/NC, 4 dây |
| Dòng tải DC định mức | ≤200 mA |
| Tần số đóng cắt | 0,5 kHz |
| Thân ren và chiều dài | M18 × 1; dài tổng 54 mm theo hãng |
| Vật liệu thân | Đồng thau CuZn mạ chrome |
| Kết nối | Cáp gắn sẵn, 4 × 0,34 mm² |
| Chiều dài và vỏ cáp | 2 m; LifYY PVC màu xám, đường kính 5,2 mm |
| Nhiệt độ hoạt động | −25 đến +70 °C |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Bảo vệ điện | Chống ngắn mạch dạng chu kỳ và chống đảo cực |
| Chỉ thị đóng cắt | LED vàng |
物料编码: D-M9P
物料编码: UK1C/G1-0ESY
物料编码: GTB2S-P5451
物料编码: KTM-WP11172P
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.