物料编码: MR-J3ENSCBL5M-L
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

RKC8T-20/TEL: cáp kết nối cảm biến của Turck. Đầu nối A: Female, M12 × 1, Straight, A-coded; Điện áp định mức: 30 V.
物料编码
RKC8T-20/TEL
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | RKC8T-20/TEL |
| Mã sản phẩm Turck | 6627813 |
| Đầu nối A | Female, M12 × 1, Straight, A-coded |
| Điện áp định mức | 30 V |
| Dòng điện định mức | 2 A |
| Chiều dài cáp | 20.0 m |
| Cấp bảo vệ IP | IP67, IP69K |
| Khối lượng | 1064 g |
| Ứng dụng | Tín hiệu |
| Kiểu thiết kế | Cáp kết nối |
| Số chân | 8 |
| Đường kính cáp | Ø 5.7 mm |
| Vật liệu và màu vỏ cáp | PVC, Black |
| Số lõi dây | 8 |
物料编码: MR-J3ENSCBL5M-L
物料编码: 3RB2987-2D
物料编码: EVT064
物料编码: EVT005
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.