物料编码: Q45BB6DXQ5
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

DES4-M81-D: Cáp S4B sang M12 đực thẳng 8 chân, dài 0,4 m, vỏ PVC đen, tương thích EDM và FID2 trở lên.
物料编码
DES4-M81-D
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | DES4-M81-D |
| Mã article Banner | 814475 |
| Ứng dụng | Kết nối màn quang S4B |
| Kiểu cáp | Hai đầu, S4B Custom sang M12 |
| Đầu M12 | Đực, thẳng, 8 chân |
| Chiều dài | 0,4 m |
| Vỏ cáp | PVC màu đen |
| Đai ốc đầu nối | Đồng thau mạ nickel |
| Tương thích | FID2 trở lên; EDM |
物料编码: Q45BB6DXQ5
物料编码: QS18VP6LLPQ8
物料编码: T18-2VPFF100IR-Q8
物料编码: WLS27XW430DSQ
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.