物料编码: YBLX-19/111
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

CHINT NDK-400 (380 to 220 VAC) Single-phase Control Transformer. Mã và hình ảnh được đối chiếu từ nguồn chính thức của CHINT.
物料编码
NDK-400
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Model | NDK-400 |
| Rated capacity | 400 VA |
| Voltage configuration | 380 VAC to 220 VAC (source-record configuration) |
| Frequency | 50/60 Hz |
| Cooling | Natural air cooling |
| Protection | IP00, open type |
| Mounting | Panel or chassis mounting |
| Operating temperature | -5 to 40 °C |
| Altitude | Up to 2000 m |
物料编码: YBLX-19/111
物料编码: YBLXW-5/11Q1
物料编码: YBLX-K1/111
物料编码: eB/C63-3P-4.5
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Checklist chọn coil van điện từ theo mã thân van, điện áp AC/DC, tần số, kích thước và đầu cắm. Có hình minh họa cùng nguồn Festo.
Phân biệt phớt kín và tấm chắn vòng bi, cách kiểm tra mã 2RS/ZZ theo hãng và vì sao C3 phải được xét riêng khi thay thế.