物料编码: LRD07
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

CHINT XJ3-D phase protection relay. Mã và hình ảnh được đối chiếu từ nguồn chính thức của CHINT.
物料编码
XJ3-D
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Model | XJ3-D |
| CHINT code | 284003 |
| Rated control voltage | AC 380 V |
| Frequency | 50/60 Hz |
| Protection | Phase failure, phase sequence, overvoltage, undervoltage |
| Overvoltage setting | AC 380–460 V |
| Undervoltage setting | AC 300–380 V |
| Contact | 1 changeover contact (1Z) |
| Contact rating | AC-15 415 V / 0.47 A, Ith 3 A |
| Fault response | ≤ 1 s |
| Mounting | 35 mm DIN rail or soleplate |
| Standard | IEC/EN 60947-5-1 |
物料编码: LRD07
物料编码: LRD08
物料编码: LRD10
物料编码: LRD22
Hiểu vai trò rơ le nhiệt, dải chỉnh, cấp tác động, reset và phối hợp contactor; chuẩn bị thông tin đúng trước khi đặt mua.
Đọc datasheet theo mã đầy đủ, điều kiện công bố, giới hạn và bản vẽ; lập bảng đối chiếu rõ trước khi đặt vật tư công nghiệp.
Chọn contactor động cơ theo dòng tải, cấp sử dụng, điện áp coil, chế độ đóng cắt và phối hợp bảo vệ; kèm checklist yêu cầu báo giá.