物料编码: 529187
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

PEV-1/4-A-SW27-B-OD, mã article 175252: công tắc áp suất của Festo. Áp suất làm việc: 1 bar...10 bar; Chức năng ngõ ra chuyển mạch: Changeover switch.
物料编码
PEV-1/4-A-SW27-B-OD
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | PEV-1/4-A-SW27-B-OD |
| Mã article Festo | 175252 |
| Áp suất làm việc | 1 bar...10 bar |
| Chức năng ngõ ra chuyển mạch | Changeover switch |
| Đại lượng đo | Áp suất tương đối |
| Phương pháp đo | Pneumatic/electric pressure transducer |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:-:-] |
| Nhiệt độ môi chất | -20 °C...80 °C |
| Nhiệt độ môi trường | -30 °C...100 °C |
| Tần số đóng cắt tối đa | 3 Hz |
| Dòng đầu ra tối đa | 4000 mA |
| Kết nối điện | 4-pin Plug |
| Kiểu lắp đặt | Screw-in |
| Vị trí lắp đặt | Bất kỳ |
| Kết nối khí nén | G1/4 |
| Khối lượng sản phẩm | 900 g |
| Vật liệu thân | PA66-GF30 Galvanised steel |
| Cấp bảo vệ IP | IP65 |
物料编码: 529187
物料编码: MS6-LFM-A
物料编码: MS9-LFM-A
物料编码: LFR-D-MAXI-A
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.