物料编码: XCJ110C
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

XCSTE5311: Công tắc cửa an toàn kiểu chìa, khóa điện từ 24 VAC/DC, tiếp điểm 1NC + 1NO và tiếp điểm solenoid 1NC.
物料编码
XCSTE5311
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | XCSTE5311 |
| Dòng | Telemecanique Safety switches XCS |
| Kiểu đầu | Đầu chìa xoay hướng |
| Vật liệu thân | Nhựa |
| Tiếp điểm chính | 1 NC + 1 NO |
| Tiếp điểm solenoid | 1 NC, tác động chậm |
| Điện áp cấp solenoid | 24 VAC/DC |
| Tần số cấp AC | 50/60 Hz |
| Nguyên lý khóa | Khóa khi mất điện; mở khóa khi cấp điện solenoid |
| Thao tác tiếp điểm | Tác động chậm, break-before-make |
| Cách điện | Cách điện kép |
| Mở cưỡng bức | Có với tiếp điểm NC |
| Cấp bảo vệ | IP67 theo EN/IEC 60529 và EN/IEC 60947-5-1 |
| Độ bền cơ | 1.000.000 chu kỳ |
| Lực rút cưỡng bức chìa theo datasheet | 500 N |
物料编码: XCJ110C
物料编码: XY2CD111
物料编码: ZCY16
物料编码: XCKVR54D1H29
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.