物料编码: DPS-50S-24
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Công tắc hành trình cần con lăn Hanyoung Nux HY-R704C.
物料编码
HY-R704C
单位
Chưa cập nhật
供货状态
联系报价
需求数量 (Chưa cập nhật)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | HY-R704C |
| Kiểu cần tác động | Hinge roller lever type |
| Đầu nối và tiếp điểm | M4 screw clamp terminal, 1 c contact |
| Mô men siết đầu nối | 1.2 N·m or less |
| Điện áp định mức | 250 V a.c. |
| Dòng điện định mức và điện áp | 10 A 250 V a.c. |
| Tốc độ tác động cho phép | 0.1 - 1 m/s |
| Điện trở cách điện và điều kiện | 100 MΩ or higher (500 V d.c.) |
| Điện trở tiếp điểm ban đầu | 50 mΩ or lower (initial value) |
| Khả năng chịu rung và điều kiện | 10 - 55 Hz, double amplitude: 0.75 mm |
| Nhiệt độ môi trường và điều kiện | -10 to +80 °C (however, there should be no condensation or icing) |
| Vật liệu vỏ | PBT resin |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 to 70 ℃ |
物料编码: DPS-50S-24
物料编码: HYT-1004
物料编码: HYT-3010
物料编码: HYT-304
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.